webtrees
  • Đăng nhập
  • Kiểu trình bày
    • clouds
    • colors
    • F.A.B.
    • minimal
    • webtrees
    • xenea
  • Ngôn ngữ
    • català
    • čeština
    • dansk
    • Deutsch
    • eesti
    • British English
    • U.S. English
    • español
    • français
    • hrvatski
    • italiano
    • lietuvių
    • magyar
    • Nederlands
    • norsk bokmål
    • polski
    • português
    • slovenčina
    • slovenščina
    • suomi
    • svenska
    • Tiếng Việt
    • Türkçe
    • русский
    • עברית
    • فارسی
Roydhouse Family Tree
  • Trang Chào Mừng
    • Roydhouse Family Tree
  • Đồ Thị
    • Ancestors
    • Bản Đồ Đồng Hồ Cát
    • Compact tree
    • Con cháu
    • Cây gia phả tương tác
    • Family book
    • Fan chart
    • Lifespans
    • Pedigree map
    • Phả hệ
    • Relationships
    • Thống Kê
    • Thời gian sống
  • Danh Sách
    • Các chi tộc
    • Danh các kho lưu trữ
    • Ghi chú dùng chung
    • Gia Đình,
    • Nguồn,
    • Nhân Vật,
    • Thứ cập địa điểm
    • Tài liệu
  • Lịch
    • ngày
    • Tháng
    • Năm
  • Bản Báo Cáo
    • Ancestors
    • Births
    • Cá nhân
    • Cemeteries
    • Con cháu
    • Deaths
    • Gia Đình
    • Marriages
    • Phả hệ
    • Related individuals
    • Vital records
  • Truy tìm
    • General search
    • Phonetic search
    • Tìm nâng cao
  • Hướng dẫn
    • Nội dung của Hướng dẫn
    • webtrees wiki
    • Cần hướng dẫn kỹ thuật
    • Không Trưng Bày Hướng Dẫn theo Hoàn Cảnh

Lance BryantTuổi: 651907–1973 

Tên
Lance Bryant
Tên
Lance
Tên Họ
Bryant
  • Google Maps™
  • Facts and events
  • Gia Đình,
  • Cây gia phả tương tác
Sinh 25 Tháng Tám 1907

Hôn lễ Mary Nicholson - Cho Xem Gia Đình

Sinh của anh / em trai 1909 ‎(Tuổi )‎
Terence Bryant - em trai

Chết của anh /em trai 1927 ‎(Tuổi 19)‎
Terence Bryant - em trai

Hôn lễ Rakura Maude McGee - Cho Xem Gia Đình
1930 ‎(Tuổi 22)‎

Sinh của con gai
#1
11 Tháng Mười Một 1930 ‎(Tuổi 23)‎
Beverley Mary Bryant - con gái

Sinh của con gai
#2
1953 ‎(Tuổi 45)‎
Le-ann Louise Bryant - con gái

Sinh của con gai
#3
1955 ‎(Tuổi 47)‎
Janine Lillian Bryant - con gái

Tữ của bố 1957 ‎(Tuổi 49)‎
Ohariu, Wellington, NZ
Bertram Bryant - cha

Tữ của mẹ 1963 ‎(Tuổi 55)‎
Ivy Idalia Carsdale Retter - mẹ

Chết 1973 ‎(Tuổi 65)‎


Con cháu

  • Nam Bryant, Lance ‎(1907–1973)‎ indi
    • NữMcGee, Rakura Maude (Hôn lễ 1930) indifamily
      • Nữ Bryant, Beverley Mary ‎(1930–2009)‎ indi
    • NữNicholson, Mary indifamily
      • Nữ Bryant, Le-ann Louise ‎(1953–)‎ indi
      • Nữ Bryant, Janine Lillian ‎(1955–)‎ indi

Extra information

Khóa nhận diện duy nhất toàn cục
EC2D07F1415E435686F1B9473820DA524482

Cập Nhật Hóa 3 Tháng Ba 2020 - 15:01

Tổng số viếng thăm: 4505

Family list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

Family navigator

Gia đình của cha mẹ
 cha
Cha; Mẹ:
 Joseph Corbett Bryant
 Eleanor Barrow
Bertram Bryant
1875–1957
 mẹ
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Ivy Idalia Carsdale Retter
1880–1963
 chị em gái
Gia Đình
 Reginald Roderick James Johnson
Claudia Rita Bryant
1900–
 chị em gái
Gia Đình
 Thomas Mahony
Iris Greenwood Bryant
1902–
 chị em gái
Gia Đình
 John Alexander Frazer Hanton
Ngaia Myrtle Raoni Bryant
1904–
 anh em trai
Gia Đình
 Adeline M. Hume
  • Janice Lenore Bryant
  • Josephine Mary Bryant
Joe Bryant
1905–1997
Lance Bryant
1907–1973
 anh em trai
Gia Đình
 (không ai)
Terence Bryant
1909–1927

Trực hệ gia đình
 Vợ
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Rakura Maude McGee
–
 con gái
Gia Đình
 Martin Helmond …
Beverley Mary Bryant
1930–2009

Trực hệ gia đình
 Vợ
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Mary Nicholson
–
 con gái
Gia Đình
 Peter G. Muir
  • Karla Jane Muir
  • Maxine Elizabeth Muir
Le-ann Louise Bryant
1953–
 con gái
Gia Đình
 (không ai)
Janine Lillian Bryant
1955–

Individual list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

 
Để được hỗ trợ kỹ thuật hay thắc mắc về gia phả, xin liên hệ Tony Roydhouse

webtrees