webtrees
  • Đăng nhập
  • Kiểu trình bày
    • clouds
    • colors
    • F.A.B.
    • minimal
    • webtrees
    • xenea
  • Ngôn ngữ
    • català
    • čeština
    • dansk
    • Deutsch
    • eesti
    • British English
    • U.S. English
    • español
    • français
    • hrvatski
    • italiano
    • lietuvių
    • magyar
    • Nederlands
    • norsk bokmål
    • polski
    • português
    • slovenčina
    • slovenščina
    • suomi
    • svenska
    • Tiếng Việt
    • Türkçe
    • русский
    • עברית
    • فارسی
Roydhouse Family Tree
  • Trang Chào Mừng
    • Roydhouse Family Tree
  • Đồ Thị
    • Ancestors
    • Bản Đồ Đồng Hồ Cát
    • Compact tree
    • Con cháu
    • Cây gia phả tương tác
    • Family book
    • Fan chart
    • Lifespans
    • Pedigree map
    • Phả hệ
    • Relationships
    • Thống Kê
    • Thời gian sống
  • Danh Sách
    • Các chi tộc
    • Danh các kho lưu trữ
    • Ghi chú dùng chung
    • Gia Đình,
    • Nguồn,
    • Nhân Vật,
    • Thứ cập địa điểm
    • Tài liệu
  • Lịch
    • ngày
    • Tháng
    • Năm
  • Bản Báo Cáo
    • Ancestors
    • Births
    • Cá nhân
    • Cemeteries
    • Con cháu
    • Deaths
    • Gia Đình
    • Marriages
    • Phả hệ
    • Related individuals
    • Vital records
  • Truy tìm
    • General search
    • Phonetic search
    • Tìm nâng cao
  • Hướng dẫn
    • Nội dung của Hướng dẫn
    • webtrees wiki
    • Cần hướng dẫn kỹ thuật
    • Không Trưng Bày Hướng Dẫn theo Hoàn Cảnh

Launcelot Edward CampbellTuổi: 661885–1951 

Tên
Launcelot Edward Campbell
Tên
Launcelot Edward
Tên Họ
Campbell
  • Google Maps™
  • Facts and events
  • Gia Đình,
  • Cây gia phả tương tác
Sinh 1885
NZ

Sinh của anh / em trai 1888 ‎(Tuổi 3)‎
NZ
Archibald Hugh Campbell - em trai

Sinh của anh / em trai 1891 ‎(Tuổi 6)‎
NZ
John Andrew Campbell - em trai

Chết của anh /em trai 1891 ‎(Tuổi 6)‎
NZ
John Andrew Campbell - em trai

An táng anh/ em trai 1 Tháng Mười Hai 1891 ‎(Tuổi 6)‎
Bolton St, Wellington
John Andrew Campbell - em trai

Sinh của chị 1893 ‎(Tuổi 8)‎
NZ
Mary Gladys Campbell - em gái

Chết của bà nội 15 Tháng Sáu 1893 ‎(Tuổi 8)‎
Margaret Wilson - bà nội

Chết của ông nội 10 Tháng Chín 1894 ‎(Tuổi 9)‎
Carterton, NZ
Archibald Campbell - ông nội

Sinh của anh / em trai 20 Tháng Mười 1897 ‎(Tuổi 12)‎
NZ
Cecil Kenneth Campbell - em trai

Sinh của anh / em trai 27 Tháng Sáu 1899 ‎(Tuổi 14)‎
NZ
Reginald Errol Campbell - em trai

Sinh của chị 24 Tháng Giêng 1901 ‎(Tuổi 16)‎
NZ
Dorothy Juanita Campbell - em gái

Chết của bà ngoại 25 Tháng Sáu 1908 ‎(Tuổi 23)‎
Waverly, NSW, Australia
Mary Johns Jordan - bà ngoại

Chết của ông ngoại 6 Tháng Bảy 1908 ‎(Tuổi 23)‎
Wellington, NZ
William John Roydhouse - ông ngoại

Tữ của bố 16 Tháng Bảy 1920 ‎(Tuổi 35)‎
Auckland, NZ
Edward Alexander Campbell - cha

Tữ của mẹ 4 Tháng Giêng 1940 ‎(Tuổi 55)‎
Auckland, NZ
Mary Ann Jane Roydhouse - mẹ

Chết 1951 ‎(Tuổi 66)‎
NZ


Con cháu

  • Nam Campbell, Launcelot Edward ‎(1885–1951)‎ indi

Extra information

Khóa nhận diện duy nhất toàn cục
394D158085A743059FDADCCF641D7AEC9AD5

Cập Nhật Hóa 3 Tháng Ba 2020 - 15:01

Tổng số viếng thăm: 3030

Family list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

Family navigator

Gia đình của cha mẹ
 cha
Cha; Mẹ:
 Archibald Campbell
 Margaret Wilson
Edward Alexander Campbell
1855–1920
 mẹ
Cha; Mẹ:
 William John Roydhouse
 Mary Johns Jordan
Mary Ann Jane Roydhouse
1860–1940
 chị em gái
Gia Đình
 Andrew Mcindoe Edward Fitzgerald
Alice Eva Campbell
1881–1967
 chị em gái
Gia Đình
 Charles Alexander Moore
  • Edward Roydhouse Frederick Moore
  • Grace Mary Sibyl Moore
  • Margaret Moore
  • Terrence Moore
Helen Louisa Campbell
1882–1972
Launcelot Edward Campbell
1885–1951
 anh em trai
Gia Đình
 Helen Sylvia Witton
Archibald Hugh Campbell
1888–1970
 anh em trai
Gia Đình
 (không ai)
John Andrew Campbell
1891–1891
 chị em gái
Gia Đình
 John Franklin
Mary Gladys Campbell
1893–1982
 anh em trai
Gia Đình
 (không ai)
Cecil Kenneth Campbell
1897–1990
 anh em trai
Gia Đình
 Selina Verran
Reginald Errol Campbell
1899–1974
 chị em gái
Gia Đình
 Dennis McSweeney
Dorothy Juanita Campbell
1901–1980

Individual list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

 
Để được hỗ trợ kỹ thuật hay thắc mắc về gia phả, xin liên hệ Tony Roydhouse

webtrees