Roydhouse Family TreeĐăng nhập
  • Trang Chào Mừng
    • Roydhouse Family Tree
  • Đồ Thị
    • Ancestors
    • Bản Đồ Đồng Hồ Cát
    • Compact tree
    • Con cháu
    • Cây gia phả tương tác
    • Family book
    • Fan chart
    • Lifespans
    • Pedigree map
    • Phả hệ
    • Relationships
    • Thống Kê
    • Thời gian sống
  • Danh Sách
    • Các chi tộc
    • Danh các kho lưu trữ
    • Ghi chú dùng chung
    • Gia Đình,
    • Nguồn,
    • Nhân Vật,
    • Thứ cập địa điểm
    • Tài liệu
  • Lịch
    • ngày
    • Tháng
    • Năm
  • Bản Báo Cáo
    • Ancestors
    • Births
    • Cá nhân
    • Cemeteries
    • Con cháu
    • Deaths
    • Gia Đình
    • Marriages
    • Phả hệ
    • Related individuals
    • Vital records
  • Truy tìm
    • General search
    • Phonetic search
    • Tìm nâng cao
  • Hướng dẫn
    • Nội dung của Hướng dẫn
    • webtrees wiki
    • Cần hướng dẫn kỹ thuật
    • Không Trưng Bày Hướng Dẫn theo Hoàn Cảnh

Ella Daisy BryantTuổi: 731885–1959 

Tên
Ella Daisy Bryant
Tên
Ella Daisy
Tên Họ
Bryant
  • Google Maps™
  • Facts and events
  • Gia Đình,
  • Cây gia phả tương tác
Sinh 22 Tháng Mười Hai 1885
Ohariu, Wellington, NZ

Chết của ông ngoại 3 Tháng Tư 1886 ‎(Tuổi )‎
Kiwitea, NZ
John Munro - ông ngoại

Sinh của chị 1887 ‎(Tuổi )‎
Ruth Bryant - em gái

Sinh của chị 4 Tháng Bảy 1889 ‎(Tuổi 3)‎
Ohariu, Wellington, NZ
Lucy Bella Bryant - em gái

Tữ của mẹ 18 Tháng Bảy 1889 ‎(Tuổi 3)‎
Ohariu, Wellington, NZ
Isabella Blair Munro - mẹ

Kết Hôn của bố 1895 ‎(Tuổi 9)‎
Wellington, NZ
Thomas Pascoe Bryant - cha
Annie Georgina Stone - mẹ kế

Sinh của chị, em cùng cha hay mẹ 17 Tháng Tư 1896 ‎(Tuổi 10)‎
Ohariu, Wellington, NZ
Lorna Pascoe Bryant - chị em cùng cha/mẹ

Chết của chị 1902 ‎(Tuổi 16)‎
Ruth Bryant - em gái

Chết của ông nội 6 Tháng Giêng 1902 ‎(Tuổi 16)‎
Ohariu, Wellington, NZ
James Bryant - ông nội

Tữ của bố 1 Tháng Hai 1908 ‎(Tuổi 22)‎
Wellington, NZ
Thomas Pascoe Bryant - cha

Chết của chị 1912 ‎(Tuổi 26)‎
Mary Elizabeth Bryant - chị gái

Hôn lễ Athur Horrobin - Cho Xem Gia Đình
1920 ‎(Tuổi 34)‎

Chết của chị 31 Tháng Nam 1943 ‎(Tuổi 57)‎
Margaret Bryant - chị gái

Chết của chị 1947 ‎(Tuổi 61)‎
Eva Ellen Bryant - chị gái

An táng của chị 29 Tháng Nam 1947 ‎(Tuổi 61)‎
Hautapu Cemetery, Cambridge, NZ
Eva Ellen Bryant - chị gái

Chết của chồng 25 Tháng Chín 1958 ‎(Tuổi 72)‎
Athur Horrobin - chồng

Chết 1959 ‎(Tuổi 73)‎

Lể An Táng
Otaki Cemetery


Con cháu

  • Nữ Bryant, Ella Daisy ‎(1885–1959)‎ indi
    • NamHorrobin, Athur (Hôn lễ 1920) indifamily
        Không Có Con

Extra information

Khóa nhận diện duy nhất toàn cục
846D4B41EF234E7F9154AF4C7B5050096031

Cập Nhật Hóa 3 Tháng Ba 2020 - 15:01

Tổng số viếng thăm: 4695

Family list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

Family navigator

Gia đình của cha mẹ
 cha
Cha; Mẹ:
 James Bryant
 Mary Ann Mitchenson Pollard
Thomas Pascoe Bryant
1845–1908
 mẹ
Cha; Mẹ:
 John Munro
 Elizabeth Wiggins
Isabella Blair Munro
1859–1889
 chị em gái
Gia Đình
 (không ai)
Mary Elizabeth Bryant
1881–1912
 chị em gái
Gia Đình
 William Oswald Wilkinson
Eva Ellen Bryant
1882–1947
 chị em gái
Gia Đình
 Maitland Neilson Fife
Margaret Bryant
1884–1943
Ella Daisy Bryant
1885–1959
 chị em gái
Gia Đình
 (không ai)
Ruth Bryant
1887–1902
 chị em gái
Gia Đình
 Elwyn Goldsbury
  • Bryant Goldsbury
Lucy Bella Bryant
1889–1971

Gia đình của bố với Annie Georgina Stone
cha
Cha; Mẹ:
 James Bryant
 Mary Ann Mitchenson Pollard
Thomas Pascoe Bryant
1845–1908
mẹ kế
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Annie Georgina Stone
1860–1924
chị em cùng cha hoặc mẹ
Gia Đình
 Walter Horrobin
Lorna Pascoe Bryant
1896–1972

Trực hệ gia đình
 chồng
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Athur Horrobin
1887–1958

Individual list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

 
Để được hỗ trợ kỹ thuật hay thắc mắc về gia phả, xin liên hệ Tony Roydhouse

webtrees