webtrees
  • Đăng nhập
  • Kiểu trình bày
    • clouds
    • colors
    • F.A.B.
    • minimal
    • webtrees
    • xenea
  • Ngôn ngữ
    • català
    • čeština
    • dansk
    • Deutsch
    • eesti
    • British English
    • U.S. English
    • español
    • français
    • hrvatski
    • italiano
    • lietuvių
    • magyar
    • Nederlands
    • norsk bokmål
    • polski
    • português
    • slovenčina
    • slovenščina
    • suomi
    • svenska
    • Tiếng Việt
    • Türkçe
    • русский
    • עברית
    • فارسی
Roydhouse Family Tree
  • Trang Chào Mừng
    • Roydhouse Family Tree
  • Đồ Thị
    • Ancestors
    • Bản Đồ Đồng Hồ Cát
    • Compact tree
    • Con cháu
    • Cây gia phả tương tác
    • Family book
    • Fan chart
    • Lifespans
    • Pedigree map
    • Phả hệ
    • Relationships
    • Thống Kê
    • Thời gian sống
  • Danh Sách
    • Các chi tộc
    • Danh các kho lưu trữ
    • Ghi chú dùng chung
    • Gia Đình,
    • Nguồn,
    • Nhân Vật,
    • Thứ cập địa điểm
    • Tài liệu
  • Lịch
    • ngày
    • Tháng
    • Năm
  • Bản Báo Cáo
    • Ancestors
    • Births
    • Cá nhân
    • Cemeteries
    • Con cháu
    • Deaths
    • Gia Đình
    • Marriages
    • Phả hệ
    • Related individuals
    • Vital records
  • Truy tìm
    • General search
    • Phonetic search
    • Tìm nâng cao
  • Hướng dẫn
    • Nội dung của Hướng dẫn
    • webtrees wiki
    • Cần hướng dẫn kỹ thuật
    • Không Trưng Bày Hướng Dẫn theo Hoàn Cảnh

Jane RoydhouseTuổi: 491839–1888 

Tên
Jane Roydhouse
Tên
Jane
Tên Họ
Roydhouse
  • Google Maps™
  • Ghi chú
  • Facts and events
  • Gia Đình,
  • Cây gia phả tương tác
Sinh 1839
London, Middlesex

Hôn lễ Charles Irons - Cho Xem Gia Đình

Sinh của anh / em trai 1841 ‎(Tuổi 2)‎
Chelsea, London
George Henry Roydhouse - em trai

Sinh của chị 1843 ‎(Tuổi 4)‎
Caroline Roydhouse - em gái

Chết của ông ngoại
John Hayward - ông ngoại

Chết của bà ngoại
Sarah Sanders - bà ngoại

Rửa tội của chị 4 Tháng Sáu 1843 ‎(Tuổi 4)‎
Holy Trinity, Brompton Road
Caroline Roydhouse - em gái

Sinh của chị Tháng Mười Hai 1844 ‎(Tuổi 5)‎
27 North St, Middlesex, London
Elizabeth Roydhouse - em gái

Rửa tội của chị 26 Tháng Giêng 1845 ‎(Tuổi 6)‎
Brompton Holy Trinity
Elizabeth Roydhouse - em gái

Sinh của anh / em trai 16 Tháng Mười Một 1846 ‎(Tuổi 7)‎
27 New St
William Roydhouse - em trai

Lễ rửa tội cho anh/ em trai 25 Tháng Mười Hai 1846 ‎(Tuổi 7)‎
St James The Apostle, Islington, Middlesex
William Roydhouse - em trai

Chết của chị Tháng Mười Hai 1848 ‎(Tuổi 9)‎
Chelsea, London
Caroline Roydhouse - em gái

An táng của chị 1 Tháng Giêng 1849 ‎(Tuổi 10)‎
St Lukes, Chelsea, London
Caroline Roydhouse - em gái

Sinh của chị 6 Tháng Tư 1849 ‎(Tuổi 10)‎
Islington, London
Sarah Roydhouse - em gái

Chết của anh /em trai Tháng Bảy 1849 ‎(Tuổi 10)‎
William Roydhouse - em trai

An táng anh/ em trai 18 Tháng Bảy 1849 ‎(Tuổi 10)‎
St Lukes, Chelsea, London
William Roydhouse - em trai

Rửa tội của chị 7 Tháng Mười 1849 ‎(Tuổi 10)‎
Holy Trinity, Brompton Road
Sarah Roydhouse - em gái

Sinh của chị 27 Tháng Hai 1851 ‎(Tuổi 12)‎
7 New St, Brompton, London
Alice Roydhouse - em gái

Rửa tội của chị 1 Tháng Sáu 1851 ‎(Tuổi 12)‎
Holy Trinity, Brompton Road
Alice Roydhouse - em gái

Chết của bà nội 1861 ‎(Tuổi 22)‎
St George Hanover Sq, Middlesex, England
Mary Collins - bà nội

Tữ của bố Tháng Sáu 1861 ‎(Tuổi 22)‎
St George Hanover Sq, Middlesex, England
William Collins Roydhouse - cha

Chết của chị 15 Tháng Bảy 1866 ‎(Tuổi 27)‎
Wandsworth, London
Mary Emma Collins Roydhouse - chị gái

Chết của ông nội 30 Tháng Mười Một 1874 ‎(Tuổi 35)‎
Chelsea Workhouse Infirmary, Chelsea, London
Thomas Roydhouse - ông nội

Chết của anh /em trai Tháng Ba 1883 ‎(Tuổi 44)‎
Wandsworth, London
George Henry Roydhouse - em trai

Tữ của mẹ Tháng Chín 1884 ‎(Tuổi 45)‎
St George Hanover Sq, Middlesex, England
Elizabeth Hayward - mẹ

Chết của chồng 1885 ‎(Tuổi 46)‎
Plaistow, Essex, England
Charles Irons - chồng

Hôn lễ John Whybrow - Cho Xem Gia Đình
21 Tháng Hai 1886 ‎(Tuổi 47)‎
St Simons, Chelsea

Chết 1888 ‎(Tuổi 49)‎
Kensington, London


Con cháu

  • Nữ Roydhouse, Jane ‎(1839–1888)‎ indi
    • NamIrons, Charles indifamily
        Không Có Con
    • NamWhybrow, John (Hôn lễ 1886) indifamily
        Không Có Con

Extra information

Khóa nhận diện duy nhất toàn cục
110C9FEEEC8B42B699400A835FDAEC25C9E9

Cập Nhật Hóa 3 Tháng Ba 2020 - 15:01

Tổng số viếng thăm: 4123

Family list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

Family navigator

Gia đình của cha mẹ
 cha
Cha; Mẹ:
 Thomas Roydhouse
 Mary Collins
William Collins Roydhouse
1813–1861
 mẹ
Cha; Mẹ:
 John Hayward
 Sarah Sanders
Elizabeth Hayward
1807–1884
 anh em trai
Gia Đình
 Emma Dennison
  • Emma Jane Roydhouse
  • Alice Elizabeth Sarah Roydhouse
  • Eleanor Mary Roydhouse
Charles Potter Roydhouse
1834–1895
 chị em gái
Gia Đình
 (không ai)
Mary Emma Collins Roydhouse
1838–1866
Jane Roydhouse
1839–1888
 anh em trai
Gia Đình
 Caroline Bonnick
  • Rachel Roydhouse
  • Caroline Mary Roydhouse
  • Mary Roydhouse
  • Emily Roydhouse
  • Sarah Roydhouse
  • Kate Elizabeth Roydhouse
  • William Collins Roydhouse
  • George Henry Roydhouse
  • Elizabeth Emily Roydhouse
  • Caroline Esther Roydhouse
  • John Charles Roydhouse
George Henry Roydhouse
1841–1883
 chị em gái
Gia Đình
 (không ai)
Caroline Roydhouse
1843–1848
 chị em gái
Gia Đình
 William E. Clark
  • Emily Clark
  • Mary Clark
Elizabeth Roydhouse
1844–
 anh em trai
Gia Đình
 (không ai)
William Roydhouse
1846–1849
 chị em gái
Gia Đình
 (không ai)
Sarah Roydhouse
1849–1945
 chị em gái
Gia Đình
 William James Kemp
  • Francis William Kemp
Alice Roydhouse
1851–1931

Trực hệ gia đình
 chồng
Cha; Mẹ:
 Charles Irons
 Mary Anne …
Charles Irons
1841–1885

Trực hệ gia đình
 chồng
Cha; Mẹ:
 (không biết)
John Whybrow
1851–

Individual list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

 
Để được hỗ trợ kỹ thuật hay thắc mắc về gia phả, xin liên hệ Tony Roydhouse

webtrees