webtrees
  • Đăng nhập
  • Kiểu trình bày
    • clouds
    • colors
    • F.A.B.
    • minimal
    • webtrees
    • xenea
  • Ngôn ngữ
    • català
    • čeština
    • dansk
    • Deutsch
    • eesti
    • British English
    • U.S. English
    • español
    • français
    • hrvatski
    • italiano
    • lietuvių
    • magyar
    • Nederlands
    • norsk bokmål
    • polski
    • português
    • slovenčina
    • slovenščina
    • suomi
    • svenska
    • Tiếng Việt
    • Türkçe
    • русский
    • עברית
    • فارسی
Roydhouse Family Tree
  • Trang Chào Mừng
    • Roydhouse Family Tree
  • Đồ Thị
    • Ancestors
    • Bản Đồ Đồng Hồ Cát
    • Compact tree
    • Con cháu
    • Cây gia phả tương tác
    • Family book
    • Fan chart
    • Lifespans
    • Pedigree map
    • Phả hệ
    • Relationships
    • Thống Kê
    • Thời gian sống
  • Danh Sách
    • Các chi tộc
    • Danh các kho lưu trữ
    • Ghi chú dùng chung
    • Gia Đình,
    • Nguồn,
    • Nhân Vật,
    • Thứ cập địa điểm
    • Tài liệu
  • Lịch
    • ngày
    • Tháng
    • Năm
  • Bản Báo Cáo
    • Ancestors
    • Births
    • Cá nhân
    • Cemeteries
    • Con cháu
    • Deaths
    • Gia Đình
    • Marriages
    • Phả hệ
    • Related individuals
    • Vital records
  • Truy tìm
    • General search
    • Phonetic search
    • Tìm nâng cao
  • Hướng dẫn
    • Nội dung của Hướng dẫn
    • webtrees wiki
    • Cần hướng dẫn kỹ thuật
    • Không Trưng Bày Hướng Dẫn theo Hoàn Cảnh

Agnes Ruth Maud GreigTuổi: 911896–1988 

Tên
Agnes Ruth Maud Greig
Tên
Agnes Ruth Maud
Tên Họ
Greig
  • Google Maps™
  • Facts and events
  • Gia Đình,
  • Cây gia phả tương tác
Sinh 15 Tháng Mười 1896

Hôn lễ Arthur Bryant - Cho Xem Gia Đình
1922 ‎(Tuổi 25)‎

Sinh của con
#1
2 Tháng Tám 1923 ‎(Tuổi 26)‎
Arthur Robert Bryant - con trai

Hôn nhân của cha mẹ
Robert Greig - cha
Phoebe Monk - mẹ

Chết của con 16 Tháng Tám 1923 ‎(Tuổi 26)‎
Arthur Robert Bryant - con trai

An táng con 17 Tháng Tám 1923 ‎(Tuổi 26)‎
Manakau Cemetery, Horowhenua
Arthur Robert Bryant - con trai

Sinh của con
#2
8 Tháng Mười Hai 1924 ‎(Tuổi 28)‎
Robert Neil Bryant - con trai

Sinh của con gai
#3
4 Tháng Mười 1926 ‎(Tuổi 29)‎
Marie Vivienne Bryant - con gái

Kết hôn của con gái 1947 ‎(Tuổi 50)‎
Marie Vivienne Bryant - con gái
Norris Olaf Jepsen - con rể

Chết của chồng 31 Tháng Nam 1954 ‎(Tuổi 57)‎
Arthur Bryant - chồng

An táng chồng 2 Tháng Sáu 1954 ‎(Tuổi 57)‎
Old Levin Cemetery, Levin
Arthur Bryant - chồng

Chết 1988 ‎(Tuổi 91)‎


Con cháu

  • Nữ Greig, Agnes Ruth Maud ‎(1896–1988)‎ indi
    • NamBryant, Arthur (Hôn lễ 1922) indifamily
      • Nam Bryant, Arthur Robert ‎(1923–1923)‎ indi
      • Nam Bryant, Robert Neil ‎(1924–1991)‎ indi
      • Nữ Bryant, Marie Vivienne ‎(1926–2006)‎ indi
      • Nam Bryant, Graham Murray ‎(–)‎ indi
      • Nam Bryant, Malcolm Kirkwood ‎(–)‎ indi

Extra information

Khóa nhận diện duy nhất toàn cục
EED2DD5340BC41BEB00F341C14C82DEEF164

Cập Nhật Hóa 3 Tháng Ba 2020 - 15:01

Tổng số viếng thăm: 4087

Family list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

Family navigator

Gia đình của cha mẹ
 cha
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Robert Greig
–
 mẹ
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Phoebe Monk
–
Agnes Ruth Maud Greig
1896–1988

Trực hệ gia đình
 chồng
Cha; Mẹ:
 John William Bryant
 Emma Eagle
Arthur Bryant
1884–1954
 con trai
Gia Đình
 (không ai)
Arthur Robert Bryant
1923–1923
 con trai
Gia Đình
 (không ai)
Robert Neil Bryant
1924–1991
 con gái
Gia Đình
 Norris Olaf Jepsen
Marie Vivienne Bryant
1926–2006
 con trai
Gia Đình
 Heather Marjorie Buchanan
Graham Murray Bryant
–
 con trai
Gia Đình
 Winifred E. Davey
Malcolm Kirkwood Bryant
–

Arthur Bryant + Gertrude May Monaghan
Cha; Mẹ:
 John William Bryant
 Emma Eagle
Arthur Bryant
1884–1954
Vợ
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Gertrude May Monaghan
1888–1919
con trai nuôi
Gia Đình
 (không ai)
John Henry Bryant
1919–1976

Individual list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

 
Để được hỗ trợ kỹ thuật hay thắc mắc về gia phả, xin liên hệ Tony Roydhouse

webtrees