webtrees
  • Đăng nhập
  • Kiểu trình bày
    • clouds
    • colors
    • F.A.B.
    • minimal
    • webtrees
    • xenea
  • Ngôn ngữ
    • català
    • čeština
    • dansk
    • Deutsch
    • eesti
    • British English
    • U.S. English
    • español
    • français
    • hrvatski
    • italiano
    • lietuvių
    • magyar
    • Nederlands
    • norsk bokmål
    • polski
    • português
    • slovenčina
    • slovenščina
    • suomi
    • svenska
    • Tiếng Việt
    • Türkçe
    • русский
    • עברית
    • فارسی
Roydhouse Family Tree
  • Trang Chào Mừng
    • Roydhouse Family Tree
  • Đồ Thị
    • Ancestors
    • Bản Đồ Đồng Hồ Cát
    • Compact tree
    • Con cháu
    • Cây gia phả tương tác
    • Family book
    • Fan chart
    • Lifespans
    • Pedigree map
    • Phả hệ
    • Relationships
    • Thống Kê
    • Thời gian sống
  • Danh Sách
    • Các chi tộc
    • Danh các kho lưu trữ
    • Ghi chú dùng chung
    • Gia Đình,
    • Nguồn,
    • Nhân Vật,
    • Thứ cập địa điểm
    • Tài liệu
  • Lịch
    • ngày
    • Tháng
    • Năm
  • Bản Báo Cáo
    • Ancestors
    • Births
    • Cá nhân
    • Cemeteries
    • Con cháu
    • Deaths
    • Gia Đình
    • Marriages
    • Phả hệ
    • Related individuals
    • Vital records
  • Truy tìm
    • General search
    • Phonetic search
    • Tìm nâng cao
  • Hướng dẫn
    • Nội dung của Hướng dẫn
    • webtrees wiki
    • Cần hướng dẫn kỹ thuật
    • Không Trưng Bày Hướng Dẫn theo Hoàn Cảnh
Robert Roydhouse.jpg

Robert RoydhouseTuổi: 1957– 

Tên
Robert Roydhouse
Tên
Robert
Tên Họ
Roydhouse
  • Google Maps™
  • Tập hình
  • Môi Thể
  • Facts and events
  • Gia Đình,
  • Cây gia phả tương tác
Sinh 29 Tháng Bảy 1957
Auckland, NZ

Sinh của chị 20 Tháng Hai 1960 ‎(Tuổi 2)‎
Judith Lee Roydhouse - em gái

Chết của bà ngoại 1972 ‎(Tuổi 14)‎
Winifred Mary Harris - bà ngoại

Chết của ông ngoại 6 Tháng Mười Một 1973 ‎(Tuổi 16)‎
Jesse Hammond - ông ngoại

Chết của ông nội 5 Tháng Mười Hai 1974 ‎(Tuổi 17)‎
Auckland, NZ
Arthur Payton Roydhouse - ông nội

Chết của bà nội 31 Tháng Bảy 1975 ‎(Tuổi 18)‎
Auckland, NZ
Dorothy Booth - bà nội

Hôn lễ Sandra Lee Pendergrast - Cho Xem Gia Đình
3 Tháng Hai 1985 ‎(Tuổi 27)‎

Sinh của con
#1
17 Tháng Tư 1986 ‎(Tuổi 28)‎
Auckland, NZ
Thomas Sinclair Roydhouse - con trai

Sinh của con gai
#2
28 Tháng Mười 1987 ‎(Tuổi 30)‎
Auckland, NZ
Katherine May Roydhouse - con gái

Sinh của con gai
#3
27 Tháng Giêng 1991 ‎(Tuổi 33)‎
Auckland, NZ
Annabel Elizabeth Roydhouse - con gái

Tữ của bố 9 Tháng Ba 2002 ‎(Tuổi 44)‎
Takapuna, Auckland, Nz
Peter Booth Roydhouse - cha


Con cháu

  • Nam Roydhouse, Robert ‎(1957–)‎ indi
    • NữPendergrast, Sandra Lee (Hôn lễ 1985) indifamily
      • Nam Roydhouse, Thomas Sinclair ‎(1986–)‎ indi
      • Nữ Roydhouse, Katherine May ‎(1987–)‎ indi
      • Nữ Roydhouse, Annabel Elizabeth ‎(1991–)‎ indi

Extra information

Khóa nhận diện duy nhất toàn cục
0D30CEBC0E4C4519AF03E84549F8C0AA097B

Cập Nhật Hóa 3 Tháng Ba 2020 - 15:01

Tổng số viếng thăm: 6389

Family list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

Family navigator

Gia đình của cha mẹ
 cha
Cha; Mẹ:
 Arthur Payton Roydhouse
 Dorothy Booth
Peter Booth Roydhouse
1924–2002
 mẹ
Cha; Mẹ:
 Jesse Hammond
 Winifred Mary Harris
Peggy Winifred Mary Hammond
1923–
Robert Roydhouse
1957–
 chị em gái
Gia Đình
 David Riddell
  • Timothy Peter Riddell
  • Rose Elizabeth Riddell
Judith Lee Roydhouse
1960–

Gia đình của bố với Joan Beryl Norma Dennis
cha
Cha; Mẹ:
 Arthur Payton Roydhouse
 Dorothy Booth
Peter Booth Roydhouse
1924–2002
mẹ kế
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Joan Beryl Norma Dennis
–

Trực hệ gia đình
 Vợ
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Sandra Lee Pendergrast
1962–
 con trai
Gia Đình
 (không ai)
Thomas Sinclair Roydhouse
1986–
 con gái
Gia Đình
 (không ai)
Katherine May Roydhouse
1987–
 con gái
Gia Đình
 (không ai)
Annabel Elizabeth Roydhouse
1991–

Individual list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

 
Để được hỗ trợ kỹ thuật hay thắc mắc về gia phả, xin liên hệ Tony Roydhouse

webtrees