webtrees
  • Đăng nhập
  • Kiểu trình bày
    • clouds
    • colors
    • F.A.B.
    • minimal
    • webtrees
    • xenea
  • Ngôn ngữ
    • català
    • čeština
    • dansk
    • Deutsch
    • eesti
    • British English
    • U.S. English
    • español
    • français
    • hrvatski
    • italiano
    • lietuvių
    • magyar
    • Nederlands
    • norsk bokmål
    • polski
    • português
    • slovenčina
    • slovenščina
    • suomi
    • svenska
    • Tiếng Việt
    • Türkçe
    • русский
    • עברית
    • فارسی
Roydhouse Family Tree
  • Trang Chào Mừng
    • Roydhouse Family Tree
  • Đồ Thị
    • Ancestors
    • Bản Đồ Đồng Hồ Cát
    • Compact tree
    • Con cháu
    • Cây gia phả tương tác
    • Family book
    • Fan chart
    • Lifespans
    • Pedigree map
    • Phả hệ
    • Relationships
    • Thống Kê
    • Thời gian sống
  • Danh Sách
    • Các chi tộc
    • Danh các kho lưu trữ
    • Ghi chú dùng chung
    • Gia Đình,
    • Nguồn,
    • Nhân Vật,
    • Thứ cập địa điểm
    • Tài liệu
  • Lịch
    • ngày
    • Tháng
    • Năm
  • Bản Báo Cáo
    • Ancestors
    • Births
    • Cá nhân
    • Cemeteries
    • Con cháu
    • Deaths
    • Gia Đình
    • Marriages
    • Phả hệ
    • Related individuals
    • Vital records
  • Truy tìm
    • General search
    • Phonetic search
    • Tìm nâng cao
  • Hướng dẫn
    • Nội dung của Hướng dẫn
    • webtrees wiki
    • Cần hướng dẫn kỹ thuật
    • Không Trưng Bày Hướng Dẫn theo Hoàn Cảnh

Felicity Wynne FendallTuổi: 1949– 

Tên
Felicity Wynne Fendall
Tên
Felicity Wynne
Tên Họ
Fendall
  • Google Maps™
  • Facts and events
  • Gia Đình,
  • Cây gia phả tương tác
Sinh 24 Tháng Mười 1949

Sinh của chị 25 Tháng Mười Một 1959 ‎(Tuổi 10)‎
Robyn Philippa Joy Fendall - em gái

Sinh của anh / em trai 22 Tháng Tám 1963 ‎(Tuổi 13)‎
Alasdair Euan Stuart Fendall - em trai

Chết của bà ngoại 6 Tháng Chín 1964 ‎(Tuổi 14)‎
New Plymouth, Taranaki, NZ
Winifred Grace Bell Thomson - bà ngoại

Hôn lễ Stephen Gary Baillie - Cho Xem Gia Đình
13 Tháng Sáu 1973 ‎(Tuổi 23)‎

Sinh của con
#1
5 Tháng Mười Hai 1974 ‎(Tuổi 25)‎
Christopher David Baillie - con trai

Sinh của con gai
#2
1 Tháng Mười Hai 1976 ‎(Tuổi 27)‎
Rachel Erica Baillie - con gái

Sinh của con
#3
17 Tháng Sáu 1980 ‎(Tuổi 30)‎
Andrew Glenn Baillie - con trai

Tữ của mẹ 23 Tháng Mười 1992 ‎(Tuổi 42)‎
Rosemary Nancy Wilson - mẹ

Kết hôn của con 25 Tháng Giêng 2003 ‎(Tuổi 53)‎
Andrew Glenn Baillie - con trai
Rachel Jackie Brown - con dâu

Tữ của bố 2010 ‎(Tuổi 60)‎
Richard Selwyn Fendall - cha


Con cháu

  • Nữ Fendall, Felicity Wynne ‎(1949–)‎ indi
    • NamBaillie, Stephen Gary (Hôn lễ 1973) indifamily
      • Nam Baillie, Christopher David ‎(1974–)‎ indi
      • Nữ Baillie, Rachel Erica ‎(1976–)‎ indi
      • Nam Baillie, Andrew Glenn ‎(1980–)‎ indi

Extra information

Khóa nhận diện duy nhất toàn cục
ED96F9EDC5434ABCA213F5B2048F73D3AC21

Cập Nhật Hóa 2 Tháng Ba 2017 - 16:01

Tổng số viếng thăm: 2997

Family list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

Family navigator

Gia đình của cha mẹ
 cha
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Richard Selwyn Fendall
1925–2010
 mẹ
Cha; Mẹ:
 Frank Edwin Wilson
 Winifred Grace Bell Thomson
Rosemary Nancy Wilson
1924–1992
Felicity Wynne Fendall
1949–
 chị em gái
Gia Đình
 Taotahi Pihama
Robyn Philippa Joy Fendall
1959–
 anh em trai
Gia Đình
 Julie Fricker
  • Marly Rose Fendall
  • Rory Hunter Fendall
  • Jett William Fendall
Alasdair Euan Stuart Fendall
1963–

Trực hệ gia đình
 chồng
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Stephen Gary Baillie
–
 con trai
Gia Đình
 Emer O'Boyle
Christopher David Baillie
1974–
 con gái
Gia Đình
 John Charles Anderson
  • Jack Durham Stephen Anderson
  • Isabella Poppy Caiomhe Anderson
  • Lottie Saoirse June Anderson
Rachel Erica Baillie
1976–
 con trai
Gia Đình
 Rachel Jackie Brown
  • Cameron Emma Baillie-Brown
Andrew Glenn Baillie
1980–

Individual list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

 
Để được hỗ trợ kỹ thuật hay thắc mắc về gia phả, xin liên hệ Tony Roydhouse

webtrees