webtrees
  • Đăng nhập
  • Kiểu trình bày
    • clouds
    • colors
    • F.A.B.
    • minimal
    • webtrees
    • xenea
  • Ngôn ngữ
    • català
    • čeština
    • dansk
    • Deutsch
    • eesti
    • British English
    • U.S. English
    • español
    • français
    • hrvatski
    • italiano
    • lietuvių
    • magyar
    • Nederlands
    • norsk bokmål
    • polski
    • português
    • slovenčina
    • slovenščina
    • suomi
    • svenska
    • Tiếng Việt
    • Türkçe
    • русский
    • עברית
    • فارسی
Roydhouse Family Tree
  • Trang Chào Mừng
    • Roydhouse Family Tree
  • Đồ Thị
    • Ancestors
    • Bản Đồ Đồng Hồ Cát
    • Compact tree
    • Con cháu
    • Cây gia phả tương tác
    • Family book
    • Fan chart
    • Lifespans
    • Pedigree map
    • Phả hệ
    • Relationships
    • Thống Kê
    • Thời gian sống
  • Danh Sách
    • Các chi tộc
    • Danh các kho lưu trữ
    • Ghi chú dùng chung
    • Gia Đình,
    • Nguồn,
    • Nhân Vật,
    • Thứ cập địa điểm
    • Tài liệu
  • Lịch
    • ngày
    • Tháng
    • Năm
  • Bản Báo Cáo
    • Ancestors
    • Births
    • Cá nhân
    • Cemeteries
    • Con cháu
    • Deaths
    • Gia Đình
    • Marriages
    • Phả hệ
    • Related individuals
    • Vital records
  • Truy tìm
    • General search
    • Phonetic search
    • Tìm nâng cao
  • Hướng dẫn
    • Nội dung của Hướng dẫn
    • webtrees wiki
    • Cần hướng dẫn kỹ thuật
    • Không Trưng Bày Hướng Dẫn theo Hoàn Cảnh
Hamish Milne.jpg

Hamish Duncan MilneTuổi: 1976– 

Tên
Hamish Duncan Milne
Tên
Hamish Duncan
Tên Họ
Milne
  • Google Maps™
  • Tập hình
  • Môi Thể
  • Facts and events
  • Gia Đình,
  • Cây gia phả tương tác
Sinh 12 Tháng Nam 1976
Timaru, Canterbury, NZ

Sinh của anh / em trai 4 Tháng Bảy 1978 ‎(Tuổi 2)‎
Timaru, Canterbury, NZ
Andrew Richard Milne - em trai

Sinh của chị 16 Tháng Nam 1981 ‎(Tuổi 5)‎
Timaru, Canterbury, NZ
Charlotte Anna Jane Milne - em gái

Chết của ông ngoại 13 Tháng Tư 2000 ‎(Tuổi 23)‎
Timaru, Canterbury, NZ
John Anderson - ông ngoại

Sinh của con
#1
16 Tháng Sáu 2001 ‎(Tuổi 25)‎
Timaru, Canterbury, NZ
Sam Willson Milne - con trai

Sinh của con gai
#2
19 Tháng Tám 2002 ‎(Tuổi 26)‎
Timaru, Canterbury, NZ
Jessica Sarah Milne - con gái

Sinh của con
#3
2 Tháng Tư 2004 ‎(Tuổi 27)‎
Timaru, Canterbury, NZ
Ned Andrew Wayne Milne - con trai

Chết của bà ngoại 10 Tháng Mười 2005 ‎(Tuổi 29)‎
Timaru, Canterbury, NZ
Joan Dorothy Roydhouse - bà ngoại

Sinh của con
#4
21 Tháng Tư 2006 ‎(Tuổi 29)‎
Timaru, Canterbury, NZ
Ben Hamish Milne - con trai

Hôn lễ Sarah Jane Willson - Cho Xem Gia Đình
9 Tháng Ba 2007 ‎(Tuổi 30)‎


Con cháu

  • Nam Milne, Hamish Duncan ‎(1976–)‎ indi
    • NữWillson, Sarah Jane (Hôn lễ 2007) indifamily
      • Nam Milne, Sam Willson ‎(2001–)‎ indi
      • Nữ Milne, Jessica Sarah ‎(2002–)‎ indi
      • Nam Milne, Ned Andrew Wayne ‎(2004–)‎ indi
      • Nam Milne, Ben Hamish ‎(2006–)‎ indi

Extra information

Khóa nhận diện duy nhất toàn cục
047EB486DA0F4304A6987A67557417AF9AAB

Cập Nhật Hóa 3 Tháng Ba 2020 - 15:01

Tổng số viếng thăm: 6284

Family list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

Family navigator

Gia đình của cha mẹ
 cha
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Andrew Wayne Milne
1946–
 mẹ
Cha; Mẹ:
 John Anderson
 Joan Dorothy Roydhouse
Patricia Joan Anderson
1947–
Hamish Duncan Milne
1976–
 anh em trai
Gia Đình
 Angela Louise McSweeney
  • Beau Andrew Milne
  • Taig Michael Milne
  • Gunnar Wayne Milne
Andrew Richard Milne
1978–
 chị em gái
Gia Đình
 James Sefton Emmett
  • Briar Louise Emmett
  • Caleigh Grace Emmett
  • Jock Fordyce Emmett
Charlotte Anna Jane Milne
1981–

Trực hệ gia đình
 Vợ
Cha; Mẹ:
 (không biết)
Sarah Jane Willson
1976–
 con trai
Gia Đình
 (không ai)
Sam Willson Milne
2001–
 con gái
Gia Đình
 (không ai)
Jessica Sarah Milne
2002–
 con trai
Gia Đình
 (không ai)
Ned Andrew Wayne Milne
2004–
 con trai
Gia Đình
 (không ai)
Ben Hamish Milne
2006–

Individual list

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z ‎(‎ …

 
Để được hỗ trợ kỹ thuật hay thắc mắc về gia phả, xin liên hệ Tony Roydhouse

webtrees